22 UEFA Champions League

Antonio Silva

CB 105
22UCL Portugal 30.10.2003 (23) 21 187cm 80kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Antonio Silva
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 66
Chuyền bóng 90
Rê bóng 88
Phòng thủ 106
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 87 87 88 91 90 96 104 98 101 105 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 104 98 101 105 23
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 63
Lực sút 78
Sút xa 63
Chọn vị trí 82
Vô lê 62
Penalty 55
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 64
Chuyền dài 100
Đá phạt 59
Sút xoáy 79
Rê bóng 78
Giữ bóng 103
Khéo léo 85
Thăng bằng 99
Phản ứng 99
Kèm người 107
Lấy bóng 108
Cắt bóng 106
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 110
Thể lực 103
Quyết đoán 100
Nhảy 105
Bình tĩnh 102
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 13
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 11
2697
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ SL Benfica
2021~2023 SL 벤피카 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Antonio Silva 24 108 107 So sánh
CB
Antonio Silva 23 107 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Antonio Silva 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Antonio Silva 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Antonio Silva 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.