21 UEFA Champions League

B. Dia

LW 107
RW 93
21UCL Senegal 16.11.1996 (30) 14 180cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Dia
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 87
Chuyền bóng 67
Rê bóng 83
Phòng thủ 37
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 87 81 84 81 79 72 59 60 57 55 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 59 60 57 55 24
Tốc độ 89
Tăng tốc 89
Dứt điểm 91
Lực sút 90
Sút xa 79
Chọn vị trí 90
Vô lê 79
Penalty 88
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 71
Tạt bóng 55
Chuyền dài 55
Đá phạt 54
Sút xoáy 67
Rê bóng 84
Giữ bóng 84
Khéo léo 78
Thăng bằng 76
Phản ứng 88
Kèm người 39
Lấy bóng 28
Cắt bóng 33
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 25
Sức mạnh 93
Thể lực 83
Quyết đoán 74
Nhảy 85
Bình tĩnh 74
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2183
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Latium
2023 - 2024 Salernitana
2022 - 2023 Salernitana
2021 - 2022 Villarreal CF
2018 - 2021 Stade de Reims
2018 - 2019
2017 - 2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Dia 26 112 110 So sánh
RW
B. Dia 26 112 109 So sánh
ST
B. Dia 25 110 110 So sánh
RW
B. Dia 16 95 86 So sánh
RW
B. Dia 17 93 85 So sánh
CF
B. Dia 15 98 84 So sánh
ST
B. Dia 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Dia 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Dia 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Dia 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.