23 Premium Live

B. Dia

RW 93
ST 91
23PLA Senegal 16.11.1996 (30) 17 180cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Dia
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 91
Chuyền bóng 74
Rê bóng 91
Phòng thủ 43
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 91 87 90 87 86 79 65 66 63 61 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 65 66 63 61 36
Tốc độ 94
Tăng tốc 91
Dứt điểm 96
Lực sút 94
Sút xa 81
Chọn vị trí 93
Vô lê 86
Penalty 92
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 64
Chuyền dài 68
Đá phạt 63
Sút xoáy 69
Rê bóng 93
Giữ bóng 92
Khéo léo 85
Thăng bằng 82
Phản ứng 90
Kèm người 44
Lấy bóng 35
Cắt bóng 40
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 32
Sức mạnh 93
Thể lực 85
Quyết đoán 75
Nhảy 100
Bình tĩnh 86
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 33
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 32
2423
Chỉ số ẩn: › Đồng đội
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Latium
2023 - 2024 Salernitana
2022 - 2023 Salernitana
2021 - 2022 Villarreal CF
2018 - 2021 Stade de Reims
2018 - 2019
2017 - 2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Dia 26 112 110 So sánh
RW
B. Dia 26 112 109 So sánh
ST
B. Dia 25 110 110 So sánh
RW
B. Dia 16 95 86 So sánh
CF
B. Dia 15 98 84 So sánh
LW
B. Dia 14 107 83 So sánh
ST
B. Dia 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Dia 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Dia 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Dia 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.