Bruno Fernandes
Nhạc trưởng
Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020 | Manchester United |
| 2017 - 2020 | Sporting CP |
| 2016 - 2017 | Sampdoria |
| 2013 - 2016 | Udinese |
| 2012 - 2013 | Novara |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 33 | 123 | 127 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 31 | 119 | 123 |
|
|
ST
|
Bruno Fernandes | 30 | 121 | 123 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 30 | 118 | 122 |
|
|
LW
|
Bruno Fernandes | 30 | 117 | 121 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 30 | 117 | 121 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 29 | 116 | 121 |
|
|
CDM
|
Bruno Fernandes | 29 | 116 | 120 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 27 | 112 | 118 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 27 | 112 | 117 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 24 | 105 | 110 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 23 | 104 | 109 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 23 | 104 | 101 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 21 | 101 | 109 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 19 | 99 | 107 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 19 | 96 | 103 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 18 | 95 | 101 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 18 | 92 | 96 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 17 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 16 | 92 | 100 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 16 | 91 | 99 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 17 | 90 | 97 |
|
|
CAM
|
Bruno Fernandes | 14 | 84 | 91 |
|
|
CM
|
Bruno Fernandes | 11 | 79 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Bruno Fernandes 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Bruno Fernandes 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Bruno Fernandes 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes