19 Premium Live Spring

D. Machís

RW 82
LW 81
19S Venezuela 7.2.1993 (33) 12 174cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Machís
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 79
Chuyền bóng 75
Rê bóng 84
Phòng thủ 47
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 78 81 80 79 80 74 63 66 63 58 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 63 66 63 58 28
Tốc độ 92
Tăng tốc 94
Dứt điểm 79
Lực sút 87
Sút xa 79
Chọn vị trí 79
Vô lê 65
Penalty 79
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 81
Chuyền dài 73
Đá phạt 64
Sút xoáy 72
Rê bóng 85
Giữ bóng 81
Khéo léo 94
Thăng bằng 97
Phản ứng 73
Kèm người 50
Lấy bóng 46
Cắt bóng 48
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 71
Thể lực 75
Quyết đoán 77
Nhảy 88
Bình tĩnh 78
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 26
2270
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Universidad Central de Venezuela
2024 - 2025 Real Valladolid CF
2023 - 2024 Cádiz CF
2023 - 2023 Real Valladolid CF
2022 - 2023 Fútbol Club Juárez
2019 - 2022 Granada CF
2019 - 2019 Udinese
2019 - 2019 Cádiz CF
2018 - 2019 Udinese
2017 - 2018 Granada CF
2016 - 2017 CD Leganés
2016 - 2016 Granada CF
2015 - 2016 SD Huesca
2014 - 2015 Granada CF
2014 - 2015 Granada CF B
2014 - 2014 Hércules CF
2013 - 2014 Granada CF B
2013 - 2013 Granada CF
2013 - 2013 Vitória de Guimarães B
2013 - 2013 Vitória SC
2012 - 2013 Granada CF
2011 - 2012 Mineros de Guayana
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
D. Machís 16 90 80 So sánh
LM
D. Machís 9 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Machís 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Machís 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Machís 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.