21 LIVE

D. Machís

LM 73
RM 73
21 Venezuela 7.2.1993 (33) 9 174cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Machís
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 72
Chuyền bóng 69
Rê bóng 76
Phòng thủ 36
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 70 74 73 73 73 66 54 57 53 47 17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
66 54 57 53 47 17
Tốc độ 79
Tăng tốc 83
Dứt điểm 73
Lực sút 77
Sút xa 75
Chọn vị trí 73
Vô lê 53
Penalty 67
Chuyền ngắn 70
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 73
Chuyền dài 66
Đá phạt 72
Sút xoáy 60
Rê bóng 76
Giữ bóng 75
Khéo léo 84
Thăng bằng 85
Phản ứng 69
Kèm người 38
Lấy bóng 34
Cắt bóng 36
Đánh đầu 48
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 63
Thể lực 64
Quyết đoán 67
Nhảy 75
Bình tĩnh 73
TM đổ người 10
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 11
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 14
1957
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Universidad Central de Venezuela
2024 - 2025 Real Valladolid CF
2023 - 2024 Cádiz CF
2023 - 2023 Real Valladolid CF
2022 - 2023 Fútbol Club Juárez
2019 - 2022 Granada CF
2019 - 2019 Udinese
2019 - 2019 Cádiz CF
2018 - 2019 Udinese
2017 - 2018 Granada CF
2016 - 2017 CD Leganés
2016 - 2016 Granada CF
2015 - 2016 SD Huesca
2014 - 2015 Granada CF
2014 - 2015 Granada CF B
2014 - 2014 Hércules CF
2013 - 2014 Granada CF B
2013 - 2013 Granada CF
2013 - 2013 Vitória de Guimarães B
2013 - 2013 Vitória SC
2012 - 2013 Granada CF
2011 - 2012 Mineros de Guayana
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
D. Machís 16 90 80 So sánh
RW
D. Machís 12 82 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Machís 21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Machís 21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Machís 21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.