21 Premium Live

D. Machís

LW 90
RW 88
21PL Venezuela 7.2.1993 (33) 16 174cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Machís
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 87
Chuyền bóng 83
Rê bóng 90
Phòng thủ 50
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 85 88 87 87 87 81 69 71 67 61 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 69 71 67 61 31
Tốc độ 93
Tăng tốc 97
Dứt điểm 89
Lực sút 91
Sút xa 89
Chọn vị trí 87
Vô lê 67
Penalty 81
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 87
Chuyền dài 80
Đá phạt 86
Sút xoáy 74
Rê bóng 90
Giữ bóng 89
Khéo léo 98
Thăng bằng 99
Phản ứng 83
Kèm người 52
Lấy bóng 48
Cắt bóng 50
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 77
Thể lực 80
Quyết đoán 81
Nhảy 89
Bình tĩnh 87
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 25
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 28
2437
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Universidad Central de Venezuela
2024 - 2025 Real Valladolid CF
2023 - 2024 Cádiz CF
2023 - 2023 Real Valladolid CF
2022 - 2023 Fútbol Club Juárez
2019 - 2022 Granada CF
2019 - 2019 Udinese
2019 - 2019 Cádiz CF
2018 - 2019 Udinese
2017 - 2018 Granada CF
2016 - 2017 CD Leganés
2016 - 2016 Granada CF
2015 - 2016 SD Huesca
2014 - 2015 Granada CF
2014 - 2015 Granada CF B
2014 - 2014 Hércules CF
2013 - 2014 Granada CF B
2013 - 2013 Granada CF
2013 - 2013 Vitória de Guimarães B
2013 - 2013 Vitória SC
2012 - 2013 Granada CF
2011 - 2012 Mineros de Guayana
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
D. Machís 12 82 75 So sánh
LM
D. Machís 9 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Machís 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Machís 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Machís 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.