De Gea
TM ném xa
Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024 | Fiorentina |
| 2011 - 2023 | Manchester United |
| 2009 - 2011 | Atlético de Madrid |
| 2008 - 2009 | Atlético de Madrid B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
De Gea | 29 | 123 | 80 |
|
|
GK
|
De Gea | 27 | 118 | 78 |
|
|
GK
|
De Gea | 26 | 115 | 75 |
|
|
GK
|
De Gea | 23 | 109 | 71 |
|
|
GK
|
De Gea | 19 | 102 | 61 |
|
|
GK
|
De Gea | 18 | 100 | 59 |
|
|
GK
|
De Gea | 17 | 98 | 51 |
|
|
GK
|
De Gea | 17 | 97 | 51 |
|
|
GK
|
De Gea | 15 | 96 | 51 |
|
|
GK
|
De Gea | 15 | 94 | 57 |
|
|
GK
|
De Gea | 16 | 93 | 47 |
|
|
GK
|
De Gea | 15 | 93 | 59 |
|
|
GK
|
De Gea | 15 | 91 | 48 |
|
|
GK
|
De Gea | 15 | 90 | 46 |
|
|
GK
|
De Gea | 14 | 89 | 51 |
|
|
GK
|
De Gea | 14 | 89 | 50 |
|
|
LW
|
De Gea | 14 | 92 | 48 |
|
|
GK
|
De Gea | 13 | 88 | 54 |
|
|
GK
|
De Gea | 14 | 88 | 52 |
|
|
GK
|
De Gea | 11 | 82 | 46 |
|
|
GK
|
De Gea | 12 | 81 | 31 |
|
|
GK
|
De Gea | 9 | 78 | 29 |
|
|
GK
|
De Gea | 7 | 74 | 29 |
|
|
CDM
|
De Gea | 7 | 59 | 47 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
De Gea 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của De Gea 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, De Gea 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea
De Gea