25PL

De Gea

GK 98
25PL Spain 7.11.1990 (36) 17 192cm 76kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ De Gea
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 94
Chuyền bóng 88
Rê bóng 102
Phòng thủ 65
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 51 52 53 55 54 56 52 51 51 48 98
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
56 52 51 51 48 98
Tốc độ 65
Tăng tốc 66
Dứt điểm 36
Lực sút 72
Sút xa 35
Chọn vị trí 33
Vô lê 36
Penalty 50
Chuyền ngắn 60
Tầm nhìn 65
Tạt bóng 40
Chuyền dài 59
Đá phạt 41
Sút xoáy 43
Rê bóng 41
Giữ bóng 53
Khéo léo 78
Thăng bằng 60
Phản ứng 100
Kèm người 38
Lấy bóng 42
Cắt bóng 43
Đánh đầu 41
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 58
Thể lực 51
Quyết đoán 38
Nhảy 75
Bình tĩnh 65
TM đổ người 100
TM bắt bóng 94
TM phát bóng 88
TM phản xạ 102
TM chọn vị trí 99
2005
Chỉ số ẩn: › TM ném xa › Cứng như thép
TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Fiorentina
2011 - 2023 Manchester United
2009 - 2011 Atlético de Madrid
2008 - 2009 Atlético de Madrid B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
De Gea 29 123 80 So sánh
GK
De Gea 27 118 78 So sánh
GK
De Gea 26 115 75 So sánh
GK
De Gea 23 109 71 So sánh
GK
De Gea 19 102 61 So sánh
GK
De Gea 18 100 59 So sánh
GK
De Gea 17 97 51 So sánh
GK
De Gea 15 96 51 So sánh
GK
De Gea 15 94 57 So sánh
GK
De Gea 16 93 47 So sánh
GK
De Gea 15 93 59 So sánh
GK
De Gea 15 91 48 So sánh
GK
De Gea 15 90 46 So sánh
GK
De Gea 14 89 51 So sánh
GK
De Gea 14 89 50 So sánh
LW
De Gea 14 92 48 So sánh
GK
De Gea 13 88 54 So sánh
GK
De Gea 14 88 52 So sánh
LW
De Gea 15 88 46 So sánh
GK
De Gea 11 82 46 So sánh
GK
De Gea 12 81 31 So sánh
GK
De Gea 9 78 29 So sánh
GK
De Gea 7 74 29 So sánh
CDM
De Gea 7 59 47 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

De Gea 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của De Gea 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, De Gea 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.