22 Premium Live

De Gea

GK 94
22PL Spain 7.11.1990 (36) 15 192cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ De Gea
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 90
Chuyền bóng 86
Rê bóng 98
Phòng thủ 63
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 48 49 50 53 51 55 53 49 49 47 94
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
55 53 49 49 47 94
Tốc độ 63
Tăng tốc 65
Dứt điểm 30
Lực sút 69
Sút xa 29
Chọn vị trí 29
Vô lê 30
Penalty 44
Chuyền ngắn 61
Tầm nhìn 66
Tạt bóng 34
Chuyền dài 63
Đá phạt 35
Sút xoáy 37
Rê bóng 35
Giữ bóng 49
Khéo léo 75
Thăng bằng 57
Phản ứng 98
Kèm người 41
Lấy bóng 37
Cắt bóng 45
Đánh đầu 37
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 67
Thể lực 57
Quyết đoán 45
Nhảy 78
Bình tĩnh 70
TM đổ người 97
TM bắt bóng 90
TM phát bóng 86
TM phản xạ 98
TM chọn vị trí 93
1940
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Cứng như thép
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Fiorentina
2011 - 2023 Manchester United
2009 - 2011 Atlético de Madrid
2008 - 2009 Atlético de Madrid B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
De Gea 29 123 80 So sánh
GK
De Gea 27 118 78 So sánh
GK
De Gea 26 115 75 So sánh
GK
De Gea 23 109 71 So sánh
GK
De Gea 19 102 61 So sánh
GK
De Gea 18 100 59 So sánh
GK
De Gea 17 98 51 So sánh
GK
De Gea 17 97 51 So sánh
GK
De Gea 15 96 51 So sánh
GK
De Gea 16 93 47 So sánh
GK
De Gea 15 93 59 So sánh
GK
De Gea 15 91 48 So sánh
GK
De Gea 15 90 46 So sánh
GK
De Gea 14 89 51 So sánh
GK
De Gea 14 89 50 So sánh
LW
De Gea 14 92 48 So sánh
GK
De Gea 13 88 54 So sánh
GK
De Gea 14 88 52 So sánh
LW
De Gea 15 88 46 So sánh
GK
De Gea 11 82 46 So sánh
GK
De Gea 12 81 31 So sánh
GK
De Gea 9 78 29 So sánh
GK
De Gea 7 74 29 So sánh
CDM
De Gea 7 59 47 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

De Gea 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của De Gea 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, De Gea 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.