23 Heroes

D. Kuyt

RW 107
ST 106
23HR Netherlands 22.7.1980 (46) 24 183cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kuyt
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 103
Chuyền bóng 102
Rê bóng 106
Phòng thủ 91
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 106 107 107 106 107 103 98 99 97 95 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 98 99 97 95 22
Tốc độ 108
Tăng tốc 107
Dứt điểm 106
Lực sút 105
Sút xa 99
Chọn vị trí 111
Vô lê 99
Penalty 93
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 105
Chuyền dài 92
Đá phạt 80
Sút xoáy 98
Rê bóng 107
Giữ bóng 108
Khéo léo 103
Thăng bằng 100
Phản ứng 109
Kèm người 97
Lấy bóng 90
Cắt bóng 88
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 97
Thể lực 112
Quyết đoán 108
Nhảy 97
Bình tĩnh 106
TM đổ người 11
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 19
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 14
2978
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2018 퀵 보이즈
2015~2017 Feyenoord
2012~2015 Fenerbahce SK
2006~2012 Liverpool
2003~2006 Feyenoord
1998~2003 FC Utrecht
1997~1998 퀵 보이즈
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Kuyt 31 122 126 So sánh
LW
D. Kuyt 25 108 114 So sánh
RW
D. Kuyt 25 108 107 So sánh
ST
D. Kuyt 24 106 112 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kuyt 23HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kuyt 23HR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kuyt 23HR thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.