Century Club

D. Kuyt

LW 108
RW 108
CC Netherlands 22.7.1980 (46) 25 183cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kuyt
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 105
Chuyền bóng 104
Rê bóng 106
Phòng thủ 90
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 107 108 108 107 108 105 99 100 98 95 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 99 100 98 95 28
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 108
Lực sút 106
Sút xa 99
Chọn vị trí 116
Vô lê 101
Penalty 96
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 106
Chuyền dài 95
Đá phạt 84
Sút xoáy 99
Rê bóng 107
Giữ bóng 108
Khéo léo 105
Thăng bằng 102
Phản ứng 107
Kèm người 94
Lấy bóng 89
Cắt bóng 90
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 100
Thể lực 114
Quyết đoán 107
Nhảy 98
Bình tĩnh 110
TM đổ người 19
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
3051
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2018 퀵 보이즈
2015~2017 Feyenoord
2012~2015 Fenerbahce SK
2006~2012 Liverpool
2003~2006 Feyenoord
1998~2003 FC Utrecht
1997~1998 퀵 보이즈
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Kuyt 31 122 126 So sánh
RW
D. Kuyt 25 108 107 So sánh
RW
D. Kuyt 24 107 112 So sánh
ST
D. Kuyt 24 106 112 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kuyt CC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kuyt CC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kuyt CC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.