D. Kuyt
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018 - 2018 | Quick Boys |
| 2015 - 2017 | Feyenoord |
| 2012 - 2015 | Fenerbahçe SK |
| 2006 - 2012 | Liverpool |
| 2003 - 2006 | Feyenoord |
| 1998 - 2003 | FC Utrecht |
| 1997 - 1998 | Quick Boys |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
D. Kuyt | 25 | 108 | 114 |
|
|
RW
|
D. Kuyt | 25 | 108 | 107 |
|
|
RW
|
D. Kuyt | 24 | 107 | 112 |
|
|
ST
|
D. Kuyt | 24 | 106 | 112 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Kuyt WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Kuyt WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Kuyt WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Kuyt
D. Kuyt
D. Kuyt
D. Kuyt