20 Premium Live

D. Berardi

LM 88
CAM 86
20A Italy 1.8.1994 (32) 14 183cm 72kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Berardi
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 86
Chuyền bóng 85
Rê bóng 88
Phòng thủ 47
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 84 86 86 87 86 82 68 68 65 60 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 68 68 65 60 27
Tốc độ 84
Tăng tốc 86
Dứt điểm 86
Lực sút 89
Sút xa 87
Chọn vị trí 86
Vô lê 85
Penalty 83
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 82
Chuyền dài 86
Đá phạt 81
Sút xoáy 83
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 93
Thăng bằng 80
Phản ứng 84
Kèm người 53
Lấy bóng 42
Cắt bóng 39
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 69
Thể lực 77
Quyết đoán 91
Nhảy 73
Bình tĩnh 85
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
2373
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Sút xa ( AI )
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 Sassuolo
2014 - 2015 Sassuolo
2014 - 2014 Juventus
2012 - 2014 Sassuolo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
D. Berardi 32 125 119 So sánh
RW
D. Berardi 24 108 102 So sánh
LB
D. Berardi 23 111 101 So sánh
RW
D. Berardi 23 106 101 So sánh
RW
D. Berardi 21 101 97 So sánh
RW
D. Berardi 19 95 90 So sánh
RW
D. Berardi 17 94 86 So sánh
RW
D. Berardi 17 92 81 So sánh
RW
D. Berardi 16 90 80 So sánh
RW
D. Berardi 15 88 86 So sánh
RW
D. Berardi 13 83 73 So sánh
RW
D. Berardi 12 82 72 So sánh
LW
D. Berardi 10 79 70 So sánh
CAM
D. Berardi 10 77 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Berardi 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Berardi 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Berardi 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.