22 Premium Live

E. Martínez

GK 92
22PL Argentina 2.9.1992 (34) 16 195cm 88kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Martínez
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 92
Chuyền bóng 91
Rê bóng 94
Phòng thủ 69
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 50 50 51 54 53 56 52 48 47 46 92
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
56 52 48 47 46 92
Tốc độ 69
Tăng tốc 71
Dứt điểm 33
Lực sút 74
Sút xa 33
Chọn vị trí 29
Vô lê 30
Penalty 56
Chuyền ngắn 63
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 38
Chuyền dài 71
Đá phạt 36
Sút xoáy 38
Rê bóng 30
Giữ bóng 50
Khéo léo 62
Thăng bằng 62
Phản ứng 90
Kèm người 28
Lấy bóng 36
Cắt bóng 30
Đánh đầu 42
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 81
Thể lực 54
Quyết đoán 51
Nhảy 72
Bình tĩnh 72
TM đổ người 94
TM bắt bóng 92
TM phát bóng 91
TM phản xạ 94
TM chọn vị trí 92
1977
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › Đồng đội › TM ném xa › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Aston Villa
2019 - 2020 Arsenal
2019 - 2019 Reading
2018 - 2019 Arsenal
2017 - 2018 Getafe CF
2016 - 2017 Arsenal
2015 - 2016 Wolverhampton Wanderers
2015 - 2015 Arsenal
2015 - 2015 Rotherham United
2014 - 2015 Arsenal
2013 - 2014 Sheffield Wednesday
2012 - 2013 Arsenal
2012 - 2012 Oxford United
2011 - 2012 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
E. Martínez 27 119 63 So sánh
GK
E. Martínez 27 119 65 So sánh
GK
E. Martínez 24 113 54 So sánh
GK
E. Martínez 24 113 58 So sánh
GK
E. Martínez 20 105 54 So sánh
GK
E. Martínez 17 98 60 So sánh
GK
E. Martínez 17 97 58 So sánh
GK
E. Martínez 16 93 55 So sánh
GK
E. Martínez 15 89 51 So sánh
GK
E. Martínez 7 77 38 So sánh
CB
E. Martínez 7 65 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Martínez 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Martínez 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Martínez 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.