18 Premium Live Spring

Gervinho

CM 79
GK 78
18s Ivory Coast 27.5.1987 (39) 10 179cm 66kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gervinho
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 71
Chuyền bóng 72
Rê bóng 80
Phòng thủ 40
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 75 78 77 77 78 71 58 62 59 50 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71 58 62 59 50 25
Tốc độ 90
Tăng tốc 90
Dứt điểm 74
Lực sút 71
Sút xa 66
Chọn vị trí 79
Vô lê 72
Penalty 66
Chuyền ngắn 74
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 76
Chuyền dài 69
Đá phạt 48
Sút xoáy 71
Rê bóng 81
Giữ bóng 79
Khéo léo 88
Thăng bằng 77
Phản ứng 77
Kèm người 41
Lấy bóng 35
Cắt bóng 44
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 58
Thể lực 79
Quyết đoán 55
Nhảy 65
Bình tĩnh 70
TM đổ người 22
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 18
2054
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân › Phá bẫy việt vị
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aris Thessaloniki
2021 - 2022 Trabzonspor
2018 - 2021 Parma
2016 - 2018 Hebei Football Club
2013 - 2016 AS Roma
2011 - 2013 Arsenal
2009 - 2011 LOSC Lille
2007 - 2009 Le Mans FC
2005 - 2007 KSK Beveren
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Gervinho 29 119 118 So sánh
LW
Gervinho 28 117 117 So sánh
LW
Gervinho 27 114 115 So sánh
RW
Gervinho 18 97 98 So sánh
LW
Gervinho 16 91 91 So sánh
LW
Gervinho 15 90 93 So sánh
CF
Gervinho 13 90 78 So sánh
CDM
Gervinho 12 84 79 So sánh
RM
Gervinho 11 84 79 So sánh
CB
Gervinho 10 81 77 So sánh
CF
Gervinho 6 72 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gervinho 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gervinho 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gervinho 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.