Warriors of Glory

Gervinho

CB 119
RW 119
WG Ivory Coast 27.5.1987 (39) 29 179cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gervinho
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 113
Chuyền bóng 112
Rê bóng 119
Phòng thủ 68
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 116 118 118 117 117 109 92 97 93 84 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 92 97 93 84 38
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 120
Lực sút 116
Sút xa 100
Chọn vị trí 122
Vô lê 108
Penalty 96
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 113
Chuyền dài 97
Đá phạt 100
Sút xoáy 115
Rê bóng 120
Giữ bóng 118
Khéo léo 121
Thăng bằng 111
Phản ứng 119
Kèm người 66
Lấy bóng 65
Cắt bóng 65
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 102
Thể lực 118
Quyết đoán 94
Nhảy 100
Bình tĩnh 118
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 30
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 31
3199
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Ma tốc độ ( AI )
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aris Thessaloniki
2021 - 2022 Trabzonspor
2018 - 2021 Parma
2016 - 2018 Hebei Football Club
2013 - 2016 AS Roma
2011 - 2013 Arsenal
2009 - 2011 LOSC Lille
2007 - 2009 Le Mans FC
2005 - 2007 KSK Beveren
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Gervinho 28 117 117 So sánh
LW
Gervinho 27 114 115 So sánh
RW
Gervinho 18 97 98 So sánh
LW
Gervinho 16 91 91 So sánh
LW
Gervinho 15 90 93 So sánh
CF
Gervinho 13 90 78 So sánh
CDM
Gervinho 12 84 79 So sánh
RM
Gervinho 11 84 79 So sánh
CM
Gervinho 10 79 79 So sánh
CB
Gervinho 10 81 77 So sánh
CF
Gervinho 6 72 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gervinho WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gervinho WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gervinho WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.