25PL

Grimaldo

LM 97
LB 94
25PL Spain 20.9.1995 (31) 19 171cm 68kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Grimaldo
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 89
Chuyền bóng 101
Rê bóng 99
Phòng thủ 90
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 91 96 95 97 97 99 95 96 94 88 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 95 96 94 88 40
Tốc độ 85
Tăng tốc 92
Dứt điểm 84
Lực sút 99
Sút xa 98
Chọn vị trí 94
Vô lê 81
Penalty 73
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 105
Chuyền dài 101
Đá phạt 104
Sút xoáy 104
Rê bóng 99
Giữ bóng 101
Khéo léo 99
Thăng bằng 101
Phản ứng 100
Kèm người 92
Lấy bóng 91
Cắt bóng 95
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 73
Thể lực 105
Quyết đoán 86
Nhảy 85
Bình tĩnh 98
TM đổ người 31
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 33
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 31
2879
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Bayer 04 Leverkusen
2016~ SL Benfica
2016~2023 SL Benfica
2014~2014 FC Barcelona
2012~2016 바르셀로나 B
2011~2016 바르셀로나 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Grimaldo 30 122 126 So sánh
LM
Grimaldo 29 120 123 So sánh
LWB
Grimaldo 28 119 124 So sánh
LWB
Grimaldo 28 119 124 So sánh
LWB
Grimaldo 28 118 122 So sánh
LWB
Grimaldo 28 118 122 So sánh
LWB
Grimaldo 26 115 117 So sánh
LB
Grimaldo 24 109 112 So sánh
LB
Grimaldo 23 109 113 So sánh
LB
Grimaldo 17 99 102 So sánh
RM
Grimaldo 18 97 104 So sánh
LWB
Grimaldo 17 95 103 So sánh
RB
Grimaldo 17 101 98 So sánh
LB
Grimaldo 9 77 83 So sánh
LM
Grimaldo 9 75 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Grimaldo 25PL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Grimaldo 25PL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Grimaldo 25PL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.