Team Of The Season 2026

Grimaldo

LM 122
CAM 122
26TS Spain 20.9.1995 (31) 30 171cm 68kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Grimaldo
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 120
Chuyền bóng 124
Rê bóng 119
Phòng thủ 117
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 119 122 122 122 122 121 119 122 121 115 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 119 122 121 115 33
Tốc độ 122
Tăng tốc 124
Dứt điểm 119
Lực sút 127
Sút xa 124
Chọn vị trí 127
Vô lê 102
Penalty 109
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 129
Chuyền dài 115
Đá phạt 130
Sút xoáy 131
Rê bóng 118
Giữ bóng 119
Khéo léo 124
Thăng bằng 122
Phản ứng 124
Kèm người 117
Lấy bóng 123
Cắt bóng 117
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 106
Thể lực 126
Quyết đoán 113
Nhảy 104
Bình tĩnh 121
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3577
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Bayer 04 Leverkusen
2016 - 2023 SL Benfica
2014 - 2014 FC Barcelona
2011 - 2016 FC Barcelona “B”
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Grimaldo 29 120 123 So sánh
LWB
Grimaldo 28 119 124 So sánh
LWB
Grimaldo 28 119 124 So sánh
LWB
Grimaldo 28 118 122 So sánh
LWB
Grimaldo 28 118 122 So sánh
LWB
Grimaldo 26 115 117 So sánh
LB
Grimaldo 24 109 112 So sánh
LB
Grimaldo 23 109 113 So sánh
LB
Grimaldo 17 99 102 So sánh
RM
Grimaldo 18 97 104 So sánh
LM
Grimaldo 19 97 105 So sánh
LWB
Grimaldo 17 95 103 So sánh
RB
Grimaldo 17 101 98 So sánh
LB
Grimaldo 9 77 83 So sánh
LM
Grimaldo 9 75 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Grimaldo 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Grimaldo 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Grimaldo 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.