Prime

Guti

CF 124
RB 124
PRM Spain 31.10.1976 (50) 32 182cm 78kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Guti
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 108
Chuyền bóng 128
Rê bóng 124
Phòng thủ 78
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 114 121 120 123 123 121 105 106 101 91 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 105 106 101 91 39
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 103
Lực sút 117
Sút xa 109
Chọn vị trí 123
Vô lê 116
Penalty 107
Chuyền ngắn 129
Tầm nhìn 132
Tạt bóng 126
Chuyền dài 128
Đá phạt 121
Sút xoáy 127
Rê bóng 126
Giữ bóng 126
Khéo léo 120
Thăng bằng 120
Phản ứng 123
Kèm người 75
Lấy bóng 72
Cắt bóng 91
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 107
Thể lực 121
Quyết đoán 95
Nhảy 105
Bình tĩnh 127
TM đổ người 31
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 31
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 27
3392
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2011 Beşiktaş JK
1996 - 2010 Real Madrid
1995 - 1996 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Guti 30 123 117 So sánh
CAM
Guti 29 116 113 So sánh
CAM
Guti 27 113 106 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Guti PRM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Guti PRM được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Guti PRM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.