Spartan

Guti

CDM 123
RW 119
SPT Spain 31.10.1976 (50) 30 182cm 78kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Guti
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 104
Chuyền bóng 122
Rê bóng 119
Phòng thủ 86
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 116 116 118 118 118 106 105 101 94 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 106 105 101 94 35
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 99
Lực sút 109
Sút xa 107
Chọn vị trí 120
Vô lê 112
Penalty 103
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 118
Chuyền dài 124
Đá phạt 113
Sút xoáy 120
Rê bóng 119
Giữ bóng 123
Khéo léo 111
Thăng bằng 113
Phản ứng 120
Kèm người 86
Lấy bóng 82
Cắt bóng 94
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 103
Thể lực 117
Quyết đoán 99
Nhảy 99
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
3279
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2011 Beşiktaş JK
1996 - 2010 Real Madrid
1995 - 1996 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Guti 32 124 121 So sánh
CAM
Guti 29 116 113 So sánh
CAM
Guti 27 113 106 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Guti SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Guti SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Guti SPT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.