Wonderboys
Guti
CAM
113
CF
112
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
104
Sút bóng
109
Chuyền bóng
114
Rê bóng
111
Phòng thủ
83
Thể chất
98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
110
112
112
113
112
110
99
99
96
91
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
99
99
96
91
30
Tốc độ
106
Tăng tốc
103
Dứt điểm
114
Lực sút
103
Sút xa
107
Chọn vị trí
114
Vô lê
111
Penalty
104
Chuyền ngắn
117
Tầm nhìn
116
Tạt bóng
111
Chuyền dài
113
Đá phạt
108
Sút xoáy
112
Rê bóng
111
Giữ bóng
116
Khéo léo
109
Thăng bằng
101
Phản ứng
114
Kèm người
83
Lấy bóng
75
Cắt bóng
90
Đánh đầu
111
Xoạc bóng
72
Sức mạnh
99
Thể lực
106
Quyết đoán
90
Nhảy
95
Bình tĩnh
115
TM đổ người
18
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
21
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
21
3127
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Kiến tạo ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 |
|
| 1996~2010 |
|
| 1995~1996 | 카스티야 |
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Guti WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Guti WB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Guti WB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Guti
Guti
Guti