26 FCO Superchampions League

I. Rush

LW 119
ST 118
26FSL Wales 20.10.1961 (65) 30 180cm 79kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rush
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 119
Chuyền bóng 99
Rê bóng 115
Phòng thủ 74
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 114 116 113 111 105 92 94 92 89 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 92 94 92 89 32
Tốc độ 123
Tăng tốc 124
Dứt điểm 123
Lực sút 117
Sút xa 117
Chọn vị trí 123
Vô lê 118
Penalty 114
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 88
Chuyền dài 92
Đá phạt 100
Sút xoáy 112
Rê bóng 111
Giữ bóng 120
Khéo léo 119
Thăng bằng 115
Phản ứng 119
Kèm người 72
Lấy bóng 71
Cắt bóng 67
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 113
Thể lực 116
Quyết đoán 104
Nhảy 111
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
3210
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1998 - 1999 Wrexham
1997 - 1998 Newcastle United
1998 - 1998 Sheffield United
1996 - 1997 Leeds United
1988 - 1996 Liverpool
1986 - 1988 Juventus
1986 - 1987 Liverpool
1980 - 1986 Liverpool
1978 - 1980 Chester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
I. Rush 31 121 120 So sánh
ST
I. Rush 31 120 118 So sánh
ST
I. Rush 29 116 114 So sánh
ST
I. Rush 28 114 112 So sánh
ST
I. Rush 26 111 112 So sánh
ST
I. Rush 26 111 111 So sánh
ST
I. Rush 25 110 108 So sánh
ST
I. Rush 25 109 102 So sánh
ST
I. Rush 25 108 107 So sánh
ST
I. Rush 23 106 100 So sánh
CM
I. Rush 21 102 91 So sánh
ST
I. Rush 18 94 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rush 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rush 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rush 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.