LEGENDARY NUMBERS

I. Rush

ST 108
LN Wales 20.10.1961 (65) 25 180cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rush
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 110
Chuyền bóng 84
Rê bóng 98
Phòng thủ 63
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 108 101 104 100 98 93 81 82 81 78 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 81 82 81 78 25
Tốc độ 112
Tăng tốc 115
Dứt điểm 115
Lực sút 108
Sút xa 107
Chọn vị trí 112
Vô lê 107
Penalty 105
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 69
Chuyền dài 77
Đá phạt 87
Sút xoáy 80
Rê bóng 90
Giữ bóng 108
Khéo léo 106
Thăng bằng 103
Phản ứng 110
Kèm người 63
Lấy bóng 59
Cắt bóng 55
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 101
Thể lực 107
Quyết đoán 93
Nhảy 98
Bình tĩnh 108
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 13
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 16
2818
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1998~1998 Sheffield United
1998~1999 Wrexham AFC
1997~1998 Aalborg BK
1996~1997 Leeds United
1988~1996 Liverpool
1986~1987 Liverpool
1986~1988 Juventus F.C
1980~1986 Liverpool
1978~1980 체스터 시티
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
I. Rush 31 121 120 So sánh
ST
I. Rush 31 120 118 So sánh
LW
I. Rush 30 119 116 So sánh
ST
I. Rush 29 116 114 So sánh
ST
I. Rush 28 114 112 So sánh
ST
I. Rush 26 111 112 So sánh
ST
I. Rush 26 111 111 So sánh
ST
I. Rush 25 110 108 So sánh
ST
I. Rush 25 109 102 So sánh
ST
I. Rush 23 106 100 So sánh
CM
I. Rush 21 102 91 So sánh
ST
I. Rush 18 94 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rush LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rush LN được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rush LN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.