Champions of Europe

I. Rush

ST 114
CU Wales 20.10.1961 (65) 28 180cm 79kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rush
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 115
Chuyền bóng 95
Rê bóng 111
Phòng thủ 70
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 110 112 109 107 101 88 90 88 85 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 88 90 88 85 28
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 119
Lực sút 113
Sút xa 113
Chọn vị trí 119
Vô lê 114
Penalty 110
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 84
Chuyền dài 88
Đá phạt 96
Sút xoáy 108
Rê bóng 107
Giữ bóng 116
Khéo léo 115
Thăng bằng 111
Phản ứng 115
Kèm người 68
Lấy bóng 67
Cắt bóng 63
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 109
Thể lực 112
Quyết đoán 100
Nhảy 107
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 19
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 15
3074
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1998~1998 Sheffield United
1998~1999 Wrexham AFC
1997~1998 Aalborg BK
1996~1997 Leeds United
1988~1996 Liverpool
1986~1987 Liverpool
1986~1988 Juventus F.C
1980~1986 Liverpool
1978~1980 체스터 시티
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
I. Rush 31 121 120 So sánh
ST
I. Rush 31 120 118 So sánh
LW
I. Rush 30 119 116 So sánh
ST
I. Rush 29 116 114 So sánh
ST
I. Rush 26 111 112 So sánh
ST
I. Rush 26 111 111 So sánh
ST
I. Rush 25 110 108 So sánh
ST
I. Rush 25 109 102 So sánh
ST
I. Rush 25 108 107 So sánh
ST
I. Rush 23 106 100 So sánh
CM
I. Rush 21 102 91 So sánh
ST
I. Rush 18 94 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rush CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rush CU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rush CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.