National Hero Debut

J. Koller

ST 82
NHD Czech Republic 30.3.1973 (53) 16 202cm 104kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koller
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 84
Chuyền bóng 71
Rê bóng 69
Phòng thủ 48
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 82 74 78 76 74 74 65 62 61 61 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 65 62 61 61 40
Tốc độ 73
Tăng tốc 67
Dứt điểm 84
Lực sút 87
Sút xa 84
Chọn vị trí 79
Vô lê 85
Penalty 88
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 61
Chuyền dài 69
Đá phạt 66
Sút xoáy 62
Rê bóng 69
Giữ bóng 84
Khéo léo 35
Thăng bằng 52
Phản ứng 80
Kèm người 42
Lấy bóng 46
Cắt bóng 48
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 97
Thể lực 77
Quyết đoán 75
Nhảy 41
Bình tĩnh 81
TM đổ người 35
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 43
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 35
2201
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 AS 칸
2008~2008 1. FC Nuremberg
2008~2010 사마라
2006~2008 AS Monaco
2001~2006 Borussia Dortmund
1999~2001 Anderlecht
1996~1999 로케런
1994~1996 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Koller 29 116 110 So sánh
ST
J. Koller 28 115 113 So sánh
ST
J. Koller 16 86 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koller NHD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koller NHD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koller NHD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.