Top Transfer

J. Koller

ST 86
TT Czech Republic 30.3.1973 (53) 16 202cm 104kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koller
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 89
Chuyền bóng 75
Rê bóng 74
Phòng thủ 50
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 79 83 81 79 78 68 65 64 64 43
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 68 65 64 64 43
Tốc độ 81
Tăng tốc 72
Dứt điểm 90
Lực sút 90
Sút xa 89
Chọn vị trí 86
Vô lê 91
Penalty 91
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 63
Chuyền dài 72
Đá phạt 68
Sút xoáy 68
Rê bóng 74
Giữ bóng 88
Khéo léo 38
Thăng bằng 54
Phản ứng 86
Kèm người 44
Lấy bóng 48
Cắt bóng 50
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 99
Thể lực 81
Quyết đoán 80
Nhảy 41
Bình tĩnh 87
TM đổ người 37
TM bắt bóng 39
TM phát bóng 45
TM phản xạ 38
TM chọn vị trí 37
2321
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 AS 칸
2008~2008 1. FC Nuremberg
2008~2010 사마라
2006~2008 AS Monaco
2001~2006 Borussia Dortmund
1999~2001 Anderlecht
1996~1999 로케런
1994~1996 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Koller 29 116 110 So sánh
ST
J. Koller 28 115 113 So sánh
ST
J. Koller 16 82 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koller TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koller TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koller TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.