25 ICONS MATCH - Show & Prove

Park Ji Sung

CM 115
CAM 115
25IM SP Korea 25.2.1981 (45) 28 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Park Ji Sung
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 109
Chuyền bóng 113
Rê bóng 116
Phòng thủ 114
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 112 115 115 115 115 115 115 115 115 113 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 115 115 113 38
Tốc độ 117
Tăng tốc 119
Dứt điểm 111
Lực sút 107
Sút xa 111
Chọn vị trí 122
Vô lê 104
Penalty 99
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 110
Chuyền dài 113
Đá phạt 105
Sút xoáy 111
Rê bóng 116
Giữ bóng 116
Khéo léo 118
Thăng bằng 119
Phản ứng 116
Kèm người 118
Lấy bóng 112
Cắt bóng 118
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 112
Sức mạnh 102
Thể lực 124
Quyết đoán 124
Nhảy 104
Bình tĩnh 123
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 25
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 30
3424
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Ma tốc độ ( AI ) › Ăn vạ › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2013~2014 PSV
2012~2014 Queens Park Rangers
2005~2012 Manchester United
2003~2005 PSV
2000~2003 교토 상가
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Park Ji Sung 31 120 129 So sánh
CAM
Park Ji Sung 29 118 127 So sánh
LM
Park Ji Sung 28 116 120 So sánh
RM
Park Ji Sung 27 112 121 So sánh
CM
Park Ji Sung 25 110 119 So sánh
LM
Park Ji Sung 25 109 118 So sánh
LM
Park Ji Sung 23 105 108 So sánh
LM
Park Ji Sung 23 104 111 So sánh
RW
Park Ji Sung 22 103 112 So sánh
CM
Park Ji Sung 20 98 109 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Park Ji Sung 25IM SP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Park Ji Sung 25IM SP thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Park Ji Sung 25IM SP được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.