Unexpected Transfer

Park Ji Sung

RM 112
LM 112
UT Korea 25.2.1981 (45) 27 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Park Ji Sung
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 102
Chuyền bóng 109
Rê bóng 113
Phòng thủ 109
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 108 111 111 112 112 112 112 112 112 109 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 112 112 109 30
Tốc độ 115
Tăng tốc 116
Dứt điểm 104
Lực sút 101
Sút xa 101
Chọn vị trí 118
Vô lê 100
Penalty 97
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 105
Chuyền dài 105
Đá phạt 93
Sút xoáy 102
Rê bóng 114
Giữ bóng 111
Khéo léo 114
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 113
Lấy bóng 107
Cắt bóng 116
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 103
Thể lực 121
Quyết đoán 121
Nhảy 101
Bình tĩnh 117
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
3260
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Xoạc bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2013~2014 PSV
2012~2014 Queens Park Rangers
2005~2012 Manchester United
2003~2005 PSV
2000~2003 교토 상가
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Park Ji Sung 31 120 129 So sánh
CAM
Park Ji Sung 29 118 127 So sánh
LM
Park Ji Sung 28 116 120 So sánh
CM
Park Ji Sung 28 115 124 So sánh
CM
Park Ji Sung 25 110 119 So sánh
LM
Park Ji Sung 25 109 118 So sánh
LM
Park Ji Sung 23 105 108 So sánh
LM
Park Ji Sung 23 104 111 So sánh
RW
Park Ji Sung 22 103 112 So sánh
CM
Park Ji Sung 20 98 109 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Park Ji Sung UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Park Ji Sung UT thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Park Ji Sung UT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.