Park Ji Sung
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2013~2014 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2005~2012 |
|
| 2003~2005 |
|
| 2000~2003 | 교토 상가 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
Park Ji Sung | 31 | 120 | 129 |
|
|
CAM
|
Park Ji Sung | 29 | 118 | 127 |
|
|
LM
|
Park Ji Sung | 28 | 116 | 120 |
|
|
CM
|
Park Ji Sung | 28 | 115 | 124 |
|
|
RM
|
Park Ji Sung | 27 | 112 | 121 |
|
|
CM
|
Park Ji Sung | 25 | 110 | 119 |
|
|
LM
|
Park Ji Sung | 25 | 109 | 118 |
|
|
LM
|
Park Ji Sung | 23 | 105 | 108 |
|
|
LM
|
Park Ji Sung | 23 | 104 | 111 |
|
|
CM
|
Park Ji Sung | 20 | 98 | 109 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Park Ji Sung UP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Park Ji Sung UP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Park Ji Sung UP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung
Park Ji Sung