25 Team Of The Nominated

J. Gvardiol

CB 116
LB 116
25TOTN Croatia 23.1.2002 (24) 28 185cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Gvardiol
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 104
Chuyền bóng 111
Rê bóng 114
Phòng thủ 116
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 111 112 112 112 113 115 115 116 116 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 115 115 116 116 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 117
Dứt điểm 96
Lực sút 114
Sút xa 116
Chọn vị trí 112
Vô lê 94
Penalty 90
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 109
Chuyền dài 117
Đá phạt 94
Sút xoáy 106
Rê bóng 116
Giữ bóng 114
Khéo léo 106
Thăng bằng 112
Phản ứng 116
Kèm người 115
Lấy bóng 119
Cắt bóng 115
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 119
Thể lực 117
Quyết đoán 115
Nhảy 116
Bình tĩnh 114
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3339
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Manchester City
2021 - 2023 RB Leipzig
2019 - 2021 Dinamo Zagreb II
2019 - 2021 GNK Dinamo Zagreb
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Gvardiol 29 118 118 So sánh
LB
J. Gvardiol 29 118 120 So sánh
LB
J. Gvardiol 27 115 117 So sánh
CB
J. Gvardiol 25 110 109 So sánh
CB
J. Gvardiol 23 109 107 So sánh
LB
J. Gvardiol 24 108 109 So sánh
RB
J. Gvardiol 23 109 107 So sánh
CB
J. Gvardiol 22 104 103 So sánh
CB
J. Gvardiol 22 104 104 So sánh
CB
J. Gvardiol 21 103 103 So sánh
RM
J. Gvardiol 19 101 97 So sánh
CB
J. Gvardiol 17 98 95 So sánh
LB
J. Gvardiol 18 96 99 So sánh
CB
J. Gvardiol 18 95 93 So sánh
RW
J. Gvardiol 16 93 89 So sánh
CB
J. Gvardiol 9 76 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Gvardiol 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Gvardiol 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Gvardiol 25TOTN thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.