23 UEFA Champions League
J. Gvardiol
CB
109
LB
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
91
Chuyền bóng
104
Rê bóng
107
Phòng thủ
109
Thể chất
110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
101
102
103
104
104
106
109
107
107
109
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
109
107
107
109
28
Tốc độ
109
Tăng tốc
109
Dứt điểm
86
Lực sút
102
Sút xa
92
Chọn vị trí
99
Vô lê
90
Penalty
91
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
96
Chuyền dài
112
Đá phạt
89
Sút xoáy
95
Rê bóng
109
Giữ bóng
107
Khéo léo
98
Thăng bằng
106
Phản ứng
107
Kèm người
109
Lấy bóng
111
Cắt bóng
108
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
110
Sức mạnh
112
Thể lực
107
Quyết đoán
110
Nhảy
113
Bình tĩnh
106
TM đổ người
21
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
20
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
17
3097
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2023 |
|
| 2019~2021 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
J. Gvardiol | 29 | 118 | 118 |
|
|
LB
|
J. Gvardiol | 29 | 118 | 120 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 28 | 116 | 117 |
|
|
LB
|
J. Gvardiol | 27 | 115 | 117 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 25 | 110 | 109 |
|
|
LB
|
J. Gvardiol | 24 | 108 | 109 |
|
|
RB
|
J. Gvardiol | 23 | 109 | 107 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 22 | 104 | 103 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 22 | 104 | 104 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 21 | 103 | 103 |
|
|
RM
|
J. Gvardiol | 19 | 101 | 97 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 17 | 98 | 95 |
|
|
LB
|
J. Gvardiol | 18 | 96 | 99 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 18 | 95 | 93 |
|
|
RW
|
J. Gvardiol | 16 | 93 | 89 |
|
|
CB
|
J. Gvardiol | 9 | 76 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Gvardiol 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Gvardiol 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Gvardiol 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol
J. Gvardiol