25 UEFA Champions League

Lamine Yamal

RW 119
25ucl Spain 13.7.2007 (19) 29 180cm 72kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Lamine Yamal
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 113
Chuyền bóng 116
Rê bóng 121
Phòng thủ 74
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 113 119 118 118 118 112 97 101 96 87 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 97 101 96 87 33
Tốc độ 119
Tăng tốc 123
Dứt điểm 110
Lực sút 119
Sút xa 120
Chọn vị trí 119
Vô lê 105
Penalty 94
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 120
Chuyền dài 106
Đá phạt 106
Sút xoáy 122
Rê bóng 125
Giữ bóng 116
Khéo léo 125
Thăng bằng 122
Phản ứng 120
Kèm người 74
Lấy bóng 78
Cắt bóng 64
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 96
Thể lực 116
Quyết đoán 111
Nhảy 96
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3241
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ FC Barcelona
2023~2023 바르셀로나 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
Lamine Yamal 32 126 124 So sánh
RW
Lamine Yamal 32 126 123 So sánh
RW
Lamine Yamal 30 122 119 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 120 118 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 119 117 So sánh
RW
Lamine Yamal 27 116 116 So sánh
LW
Lamine Yamal 27 116 112 So sánh
RW
Lamine Yamal 26 113 112 So sánh
RM
Lamine Yamal 22 102 89 So sánh
RW
Lamine Yamal 18 94 73 So sánh
RW
Lamine Yamal 14 80 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Lamine Yamal 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Lamine Yamal 25ucl được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Lamine Yamal 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.