Path to Glory

Lamine Yamal

LW 116
ST 116
PTG Spain 13.7.2007 (19) 27 180cm 72kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Lamine Yamal
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 106
Chuyền bóng 113
Rê bóng 119
Phòng thủ 71
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 107 115 113 114 115 108 93 97 93 83 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 93 97 93 83 28
Tốc độ 115
Tăng tốc 119
Dứt điểm 101
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 113
Vô lê 101
Penalty 89
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 119
Chuyền dài 101
Đá phạt 102
Sút xoáy 117
Rê bóng 123
Giữ bóng 113
Khéo léo 122
Thăng bằng 116
Phản ứng 116
Kèm người 67
Lấy bóng 80
Cắt bóng 59
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 91
Thể lực 112
Quyết đoán 110
Nhảy 91
Bình tĩnh 116
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3095
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 - 2023
2023 FC Barcelona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
Lamine Yamal 32 126 124 So sánh
RW
Lamine Yamal 32 126 123 So sánh
RW
Lamine Yamal 30 122 119 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 120 118 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 119 117 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 119 116 So sánh
RW
Lamine Yamal 27 116 116 So sánh
RW
Lamine Yamal 26 113 112 So sánh
RM
Lamine Yamal 22 102 89 So sánh
RW
Lamine Yamal 18 94 73 So sánh
RW
Lamine Yamal 14 80 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Lamine Yamal PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Lamine Yamal PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Lamine Yamal PTG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.