Team Of The Season 2026

Lamine Yamal

RW 126
CF 123
26TS Spain 13.7.2007 (19) 32 180cm 72kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Lamine Yamal
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 122
Chuyền bóng 124
Rê bóng 129
Phòng thủ 81
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
126 121 126 125 126 126 119 104 108 104 94 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 104 108 104 94 35
Tốc độ 126
Tăng tốc 132
Dứt điểm 119
Lực sút 127
Sút xa 129
Chọn vị trí 126
Vô lê 119
Penalty 103
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 129
Tạt bóng 126
Chuyền dài 114
Đá phạt 114
Sút xoáy 129
Rê bóng 133
Giữ bóng 123
Khéo léo 132
Thăng bằng 128
Phản ứng 128
Kèm người 79
Lấy bóng 86
Cắt bóng 72
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 104
Thể lực 123
Quyết đoán 119
Nhảy 102
Bình tĩnh 129
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 24
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 24
3474
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 - 2023 FC Barcelona “B”
2023 FC Barcelona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
Lamine Yamal 32 126 124 So sánh
RW
Lamine Yamal 30 122 119 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 120 118 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 119 117 So sánh
RW
Lamine Yamal 29 119 116 So sánh
RW
Lamine Yamal 27 116 116 So sánh
LW
Lamine Yamal 27 116 112 So sánh
RW
Lamine Yamal 26 113 112 So sánh
RM
Lamine Yamal 22 102 89 So sánh
RW
Lamine Yamal 18 94 73 So sánh
RW
Lamine Yamal 14 80 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Lamine Yamal 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Lamine Yamal 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Lamine Yamal 26TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.