18 Premium Live Spring

M. Depay

LW 85
CAM 84
18s Netherlands 13.2.1994 (32) 15 176cm 78kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Depay
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 82
Chuyền bóng 83
Rê bóng 85
Phòng thủ 39
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 83 85 84 84 84 78 63 65 61 55 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 63 65 61 55 27
Tốc độ 89
Tăng tốc 89
Dứt điểm 81
Lực sút 89
Sút xa 84
Chọn vị trí 85
Vô lê 77
Penalty 75
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 84
Chuyền dài 77
Đá phạt 90
Sút xoáy 87
Rê bóng 86
Giữ bóng 87
Khéo léo 84
Thăng bằng 82
Phản ứng 82
Kèm người 37
Lấy bóng 39
Cắt bóng 36
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 83
Thể lực 82
Quyết đoán 78
Nhảy 77
Bình tĩnh 81
TM đổ người 19
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
2311
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia phạt góc › Che bóng › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Chuyên gia phạt góc

Chuyên gia phạt góc

Cầu thủ đá phạt góc rất tốt

Che bóng

Che bóng

Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Corinthians
2023 - 2024 Atlético de Madrid
2021 - 2023 FC Barcelona
2017 - 2021 Olympique Lyonnais
2015 - 2017 Manchester United
2011 - 2015 PSV
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Depay 31 120 117 So sánh
CF
M. Depay 23 105 103 So sánh
CF
M. Depay 22 102 100 So sánh
CF
M. Depay 22 100 97 So sánh
CF
M. Depay 18 96 86 So sánh
CF
M. Depay 17 94 91 So sánh
RW
M. Depay 18 95 90 So sánh
LW
M. Depay 16 92 79 So sánh
LW
M. Depay 17 90 87 So sánh
CAM
M. Depay 16 90 86 So sánh
CF
M. Depay 16 89 84 So sánh
LW
M. Depay 16 86 83 So sánh
LW
M. Depay 13 83 81 So sánh
LW
M. Depay 13 82 80 So sánh
CDM
M. Depay 15 82 78 So sánh
LW
M. Depay 10 75 68 So sánh
LW
M. Depay 9 73 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Depay 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Depay 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Depay 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.