23 UEFA Champions League

M. Depay

CF 96
23UCL Netherlands 13.2.1994 (32) 18 176cm 78kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Depay
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 94
Chuyền bóng 96
Rê bóng 96
Phòng thủ 49
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 94 96 96 96 95 91 75 76 72 66 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 75 76 72 66 26
Tốc độ 94
Tăng tốc 96
Dứt điểm 93
Lực sút 98
Sút xa 95
Chọn vị trí 98
Vô lê 94
Penalty 91
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 96
Chuyền dài 92
Đá phạt 92
Sút xoáy 96
Rê bóng 98
Giữ bóng 94
Khéo léo 95
Thăng bằng 91
Phản ứng 97
Kèm người 38
Lấy bóng 51
Cắt bóng 50
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 93
Thể lực 86
Quyết đoán 89
Nhảy 89
Bình tĩnh 95
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 19
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 17
2612
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 코린치안스
2023~ Atletico Madrid
2023~2024 Atletico Madrid
2021~ FC Barcelona
2021~2023 FC Barcelona
2017~2021 Olympique Lyon
2015~2017 Manchester United
2012~2015 PSV
2011~2015 PSV
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Depay 31 120 117 So sánh
CF
M. Depay 23 105 103 So sánh
CF
M. Depay 22 102 100 So sánh
CF
M. Depay 22 100 97 So sánh
CF
M. Depay 17 94 91 So sánh
RW
M. Depay 18 95 90 So sánh
LW
M. Depay 16 92 79 So sánh
LW
M. Depay 17 90 87 So sánh
CAM
M. Depay 16 90 86 So sánh
CF
M. Depay 16 89 84 So sánh
LW
M. Depay 16 86 83 So sánh
LW
M. Depay 15 85 82 So sánh
LW
M. Depay 13 83 81 So sánh
LW
M. Depay 13 82 80 So sánh
CDM
M. Depay 15 82 78 So sánh
LW
M. Depay 10 75 68 So sánh
LW
M. Depay 9 73 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Depay 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Depay 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Depay 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.