19 UEFA Champions League

M. Depay

RW 95
LW 93
19UCL Netherlands 13.2.1994 (32) 18 176cm 78kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Depay
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 94
Chuyền bóng 90
Rê bóng 93
Phòng thủ 40
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 93 93 93 92 93 85 68 70 65 59 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 68 70 65 59 20
Tốc độ 100
Tăng tốc 98
Dứt điểm 97
Lực sút 96
Sút xa 93
Chọn vị trí 95
Vô lê 83
Penalty 76
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 90
Chuyền dài 84
Đá phạt 96
Sút xoáy 89
Rê bóng 96
Giữ bóng 92
Khéo léo 90
Thăng bằng 85
Phản ứng 90
Kèm người 32
Lấy bóng 37
Cắt bóng 43
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 26
Sức mạnh 89
Thể lực 90
Quyết đoán 85
Nhảy 83
Bình tĩnh 85
TM đổ người 9
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 7
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
2439
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024
2023 - 2024 Atlético de Madrid
2021 - 2023 FC Barcelona
2017 - 2021 Olympique Lyonnais
2015 - 2017 Manchester United
2011 - 2015 PSV
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Depay 31 120 117 So sánh
CF
M. Depay 23 105 103 So sánh
CF
M. Depay 22 102 100 So sánh
CF
M. Depay 22 100 97 So sánh
CF
M. Depay 18 96 86 So sánh
CF
M. Depay 17 94 91 So sánh
LW
M. Depay 16 92 79 So sánh
LW
M. Depay 17 90 87 So sánh
CAM
M. Depay 16 90 86 So sánh
CF
M. Depay 16 89 84 So sánh
LW
M. Depay 16 86 83 So sánh
LW
M. Depay 15 85 82 So sánh
LW
M. Depay 13 83 81 So sánh
LW
M. Depay 13 82 80 So sánh
CDM
M. Depay 15 82 78 So sánh
LW
M. Depay 10 75 68 So sánh
LW
M. Depay 9 73 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Depay 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Depay 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Depay 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.