Back to Back

M. Ballack

CAM 105
CM 105
BTB Germany 26.9.1976 (50) 24 188cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Ballack
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 106
Chuyền bóng 104
Rê bóng 102
Phòng thủ 96
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 103 105 105 103 105 102 99 98 100 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 102 99 98 100 29
Tốc độ 103
Tăng tốc 98
Dứt điểm 105
Lực sút 110
Sút xa 112
Chọn vị trí 105
Vô lê 93
Penalty 109
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 95
Chuyền dài 110
Đá phạt 106
Sút xoáy 97
Rê bóng 100
Giữ bóng 108
Khéo léo 97
Thăng bằng 107
Phản ứng 102
Kèm người 98
Lấy bóng 95
Cắt bóng 93
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 109
Thể lực 105
Quyết đoán 107
Nhảy 100
Bình tĩnh 107
TM đổ người 23
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 18
3086
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2012 Bayer 04 Leverkusen
2006~2010 Chelsea
2002~2006 Bayern Munich
1999~2002 Bayer 04 Leverkusen
1997~1999 1. FC Kaiserslautern
1995~1997 켐니처 FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Ballack 32 121 125 So sánh
CM
M. Ballack 26 110 114 So sánh
CAM
M. Ballack 25 107 110 So sánh
CAM
M. Ballack 24 105 107 So sánh
CM
M. Ballack 24 105 106 So sánh
CM
M. Ballack 23 104 109 So sánh
CM
M. Ballack 23 104 107 So sánh
CM
M. Ballack 23 104 107 So sánh
CAM
M. Ballack 22 102 104 So sánh
CM
M. Ballack 20 98 101 So sánh
CM
M. Ballack 19 96 98 So sánh
CAM
M. Ballack 17 91 89 So sánh
CM
M. Ballack 20 91 94 So sánh
CM
M. Ballack 18 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Ballack BTB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Ballack BTB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Ballack BTB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.