European Best Stars

M. Ballack

CM 104
CAM 104
EBS Germany 26.9.1976 (50) 23 189cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Ballack
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 105
Chuyền bóng 103
Rê bóng 100
Phòng thủ 98
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 104 102 104 104 102 104 102 99 99 101 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 102 99 99 101 31
Tốc độ 102
Tăng tốc 96
Dứt điểm 104
Lực sút 107
Sút xa 111
Chọn vị trí 107
Vô lê 92
Penalty 108
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 93
Chuyền dài 106
Đá phạt 103
Sút xoáy 96
Rê bóng 98
Giữ bóng 105
Khéo léo 95
Thăng bằng 106
Phản ứng 104
Kèm người 100
Lấy bóng 98
Cắt bóng 96
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 94
Sức mạnh 108
Thể lực 107
Quyết đoán 106
Nhảy 98
Bình tĩnh 104
TM đổ người 24
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 22
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 23
3077
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2012 Bayer 04 Leverkusen
2006 - 2010 Chelsea
2002 - 2006 FC Bayern München
1999 - 2002 Bayer 04 Leverkusen
1997 - 1999 1. FC Kaiserslautern
1995 - 1997 Chemnitzer FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Ballack 32 121 125 So sánh
CM
M. Ballack 26 110 114 So sánh
CAM
M. Ballack 25 107 110 So sánh
CAM
M. Ballack 24 105 107 So sánh
CM
M. Ballack 24 105 106 So sánh
CAM
M. Ballack 24 105 105 So sánh
CM
M. Ballack 23 104 109 So sánh
CM
M. Ballack 23 104 107 So sánh
CAM
M. Ballack 22 102 104 So sánh
CM
M. Ballack 20 98 101 So sánh
CM
M. Ballack 19 96 98 So sánh
CAM
M. Ballack 17 91 89 So sánh
CM
M. Ballack 20 91 94 So sánh
CM
M. Ballack 18 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Ballack EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Ballack EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Ballack EBS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.