M. Ballack
Tranh cãi
Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2012 |
|
| 2006~2010 |
|
| 2002~2006 |
|
| 1999~2002 |
|
| 1997~1999 |
|
| 1995~1997 | 켐니처 FC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
M. Ballack | 32 | 121 | 125 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 26 | 110 | 114 |
|
|
CAM
|
M. Ballack | 25 | 107 | 110 |
|
|
CAM
|
M. Ballack | 24 | 105 | 107 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 24 | 105 | 106 |
|
|
CAM
|
M. Ballack | 24 | 105 | 105 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 23 | 104 | 107 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 23 | 104 | 107 |
|
|
CAM
|
M. Ballack | 22 | 102 | 104 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 20 | 98 | 101 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 19 | 96 | 98 |
|
|
CAM
|
M. Ballack | 17 | 91 | 89 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 20 | 91 | 94 |
|
|
CM
|
M. Ballack | 18 | 90 | 93 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của M. Ballack CAP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, M. Ballack CAP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của M. Ballack CAP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack
M. Ballack