Untouchable Champions

M. Carrick

RM 124
RB 123
UC England 28.7.1981 (45) 31 188cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Carrick
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 108
Chuyền bóng 119
Rê bóng 115
Phòng thủ 121
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 112 113 114 117 115 121 122 118 118 119 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 122 118 118 119 38
Tốc độ 112
Tăng tốc 110
Dứt điểm 99
Lực sút 122
Sút xa 119
Chọn vị trí 110
Vô lê 107
Penalty 96
Chuyền ngắn 126
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 102
Chuyền dài 127
Đá phạt 101
Sút xoáy 119
Rê bóng 113
Giữ bóng 120
Khéo léo 111
Thăng bằng 119
Phản ứng 118
Kèm người 122
Lấy bóng 123
Cắt bóng 125
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 117
Thể lực 126
Quyết đoán 119
Nhảy 109
Bình tĩnh 125
TM đổ người 29
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 32
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 28
3494
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2018 Manchester United
2004 - 2006 Tottenham Hotspur
1999 - 2004 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
M. Carrick 29 117 117 So sánh
CDM
M. Carrick 28 116 120 So sánh
CDM
M. Carrick 27 114 118 So sánh
CB
M. Carrick 27 117 112 So sánh
CDM
M. Carrick 27 113 116 So sánh
CM
M. Carrick 27 112 115 So sánh
CM
M. Carrick 14 80 79 So sánh
CDM
M. Carrick 7 72 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Carrick UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Carrick UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Carrick UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.