WS

M. Carrick

CDM 117
CM 117
WS England 28.7.1981 (45) 29 188cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Carrick
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 105
Chuyền bóng 117
Rê bóng 111
Phòng thủ 116
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 109 112 112 114 113 117 117 115 115 114 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 117 115 115 114 34
Tốc độ 107
Tăng tốc 104
Dứt điểm 97
Lực sút 117
Sút xa 117
Chọn vị trí 117
Vô lê 102
Penalty 90
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 117
Chuyền dài 120
Đá phạt 93
Sút xoáy 114
Rê bóng 109
Giữ bóng 117
Khéo léo 106
Thăng bằng 113
Phản ứng 114
Kèm người 117
Lấy bóng 119
Cắt bóng 119
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 112
Thể lực 117
Quyết đoán 115
Nhảy 104
Bình tĩnh 117
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 25
3351
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006~2018 Manchester United
2004~2006 Tottenham Hotspur
1999~2004 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
M. Carrick 31 124 126 So sánh
CDM
M. Carrick 28 116 120 So sánh
CDM
M. Carrick 27 114 118 So sánh
CB
M. Carrick 27 117 112 So sánh
CDM
M. Carrick 27 113 116 So sánh
CM
M. Carrick 27 112 115 So sánh
CM
M. Carrick 14 80 79 So sánh
CDM
M. Carrick 7 72 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Carrick WS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Carrick WS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Carrick WS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.