22 Premium Live

Mikel Merino

RM 93
CM 91
22PL Spain 22.6.1996 (30) 17 189cm 83kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Mikel Merino
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 87
Chuyền bóng 90
Rê bóng 91
Phòng thủ 91
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 90 89 90 90 90 91 91 90 90 91 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 91 90 90 91 36
Tốc độ 83
Tăng tốc 83
Dứt điểm 89
Lực sút 93
Sút xa 88
Chọn vị trí 88
Vô lê 70
Penalty 72
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 87
Chuyền dài 91
Đá phạt 80
Sút xoáy 90
Rê bóng 92
Giữ bóng 94
Khéo léo 85
Thăng bằng 83
Phản ứng 93
Kèm người 90
Lấy bóng 93
Cắt bóng 93
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 89
Thể lực 93
Quyết đoán 91
Nhảy 91
Bình tĩnh 90
TM đổ người 27
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 27
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
2700
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI )
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Arsenal
2018 - 2024 Real Sociedad
2018 - 2018 Newcastle United
2017 - 2018 Newcastle United
2016 - 2017 Borussia Dortmund
2014 - 2016 CA Osasuna
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Mikel Merino 31 125 124 So sánh
CM
Mikel Merino 28 116 118 So sánh
CM
Merino 27 114 115 So sánh
CM
Merino 27 114 116 So sánh
CM
Merino 27 114 115 So sánh
CM
Merino 26 111 110 So sánh
CM
Merino 24 110 115 So sánh
CDM
Mikel Merino 24 111 111 So sánh
CM
Merino 18 97 96 So sánh
CM
Merino 19 97 95 So sánh
CM
Merino 19 96 95 So sánh
RM
Mikel Merino 16 90 90 So sánh
CB
Mikel Merino 15 89 84 So sánh
RW
Mikel Merino 13 85 84 So sánh
LWB
Mikel Merino 12 82 77 So sánh
LM
Mikel Merino 10 76 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Mikel Merino 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Mikel Merino 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Mikel Merino 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.