2024 Energetic Player

Merino

CM 114
CAM 113
24EP Spain 22.6.1996 (30) 27 189cm 83kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Merino
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 107
Chuyền bóng 112
Rê bóng 113
Phòng thủ 112
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 111 112 113 112 114 113 111 112 113 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 113 111 112 113 30
Tốc độ 107
Tăng tốc 108
Dứt điểm 104
Lực sút 114
Sút xa 107
Chọn vị trí 116
Vô lê 102
Penalty 110
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 104
Chuyền dài 116
Đá phạt 104
Sút xoáy 114
Rê bóng 116
Giữ bóng 113
Khéo léo 108
Thăng bằng 110
Phản ứng 114
Kèm người 109
Lấy bóng 115
Cắt bóng 109
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 111
Thể lực 115
Quyết đoán 117
Nhảy 117
Bình tĩnh 111
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
3336
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Arsenal
2018~ Real Sociedad
2018~2018 Aalborg BK
2018~2024 Real Sociedad
2017~2018 Aalborg BK
2016~2017 Borussia Dortmund
2016~2018 Borussia Dortmund
2014~2016 Osasuna
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Mikel Merino 31 125 124 So sánh
CM
Mikel Merino 28 116 118 So sánh
CM
Merino 27 114 116 So sánh
CM
Merino 27 114 115 So sánh
CM
Merino 26 111 110 So sánh
CM
Merino 24 110 115 So sánh
CDM
Mikel Merino 24 111 111 So sánh
CM
Merino 18 97 96 So sánh
CM
Merino 19 97 95 So sánh
CM
Merino 19 96 95 So sánh
RM
Mikel Merino 17 93 93 So sánh
RM
Mikel Merino 16 90 90 So sánh
CB
Mikel Merino 15 89 84 So sánh
RW
Mikel Merino 13 85 84 So sánh
LWB
Mikel Merino 12 82 77 So sánh
LM
Mikel Merino 10 76 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Merino 24EP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Merino 24EP thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Merino 24EP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.