21 Premium Live

N. Pépé

CF 90
LW 88
21PL Ivory Coast 29.5.1995 (31) 16 183cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ N. Pépé
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 85
Chuyền bóng 82
Rê bóng 89
Phòng thủ 48
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 84 87 86 86 86 79 66 70 67 58 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 66 70 67 58 30
Tốc độ 94
Tăng tốc 94
Dứt điểm 86
Lực sút 88
Sút xa 85
Chọn vị trí 84
Vô lê 78
Penalty 91
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 84
Chuyền dài 74
Đá phạt 86
Sút xoáy 88
Rê bóng 91
Giữ bóng 88
Khéo léo 94
Thăng bằng 86
Phản ứng 84
Kèm người 48
Lấy bóng 46
Cắt bóng 45
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 76
Thể lực 84
Quyết đoán 54
Nhảy 74
Bình tĩnh 84
TM đổ người 25
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
2382
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Villarreal CF
2023 - 2024 Trabzonspor
2023 - 2023 Arsenal
2022 - 2023 OGC Nice
2019 - 2022 Arsenal
2017 - 2019 LOSC Lille
2016 - 2017 Angers SCO
2015 - 2016 US Orléans Loiret Football
2014 - 2015 Angers SCO
2013 - 2015 Angers SCO II
2012 - 2013 Stade Poitevin FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
N. Pépé 28 114 108 So sánh
RW
N. Pépé 25 109 112 So sánh
RW
N. Pépé 18 95 97 So sánh
RW
N. Pépé 17 93 64 So sánh
LM
N. Pépé 16 90 77 So sánh
LM
N. Pépé 16 88 86 So sánh
CAM
N. Pépé 14 89 86 So sánh
LW
N. Pépé 12 84 81 So sánh
RW
N. Pépé 7 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

N. Pépé 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của N. Pépé 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, N. Pépé 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.