22 Premium Live

N. Pépé

LM 90
RW 90
22PL Ivory Coast 29.5.1995 (31) 16 183cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ N. Pépé
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 87
Chuyền bóng 84
Rê bóng 92
Phòng thủ 51
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 86 89 88 87 88 81 68 72 68 61 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 68 72 68 61 33
Tốc độ 97
Tăng tốc 96
Dứt điểm 86
Lực sút 90
Sút xa 86
Chọn vị trí 87
Vô lê 81
Penalty 94
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 86
Chuyền dài 77
Đá phạt 89
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 91
Khéo léo 95
Thăng bằng 85
Phản ứng 84
Kèm người 51
Lấy bóng 49
Cắt bóng 48
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 79
Thể lực 77
Quyết đoán 57
Nhảy 77
Bình tĩnh 85
TM đổ người 28
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 28
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 24
2452
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Villarreal CF
2023 - 2024 Trabzonspor
2023 - 2023 Arsenal
2022 - 2023 OGC Nice
2019 - 2022 Arsenal
2017 - 2019 LOSC Lille
2016 - 2017 Angers SCO
2015 - 2016 US Orléans Loiret Football
2014 - 2015 Angers SCO
2013 - 2015 Angers SCO II
2012 - 2013 Stade Poitevin FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
N. Pépé 28 114 108 So sánh
RW
N. Pépé 25 109 112 So sánh
RW
N. Pépé 18 95 97 So sánh
RW
N. Pépé 17 93 64 So sánh
LM
N. Pépé 16 88 86 So sánh
CF
N. Pépé 16 90 84 So sánh
CAM
N. Pépé 14 89 86 So sánh
LW
N. Pépé 12 84 81 So sánh
RW
N. Pépé 7 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

N. Pépé 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của N. Pépé 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, N. Pépé 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.