Ones To Watch

N. Pépé

RW 95
RM 94
OTW Ivory Coast 29.5.1995 (31) 18 183cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ N. Pépé
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 94
Chuyền bóng 87
Rê bóng 98
Phòng thủ 35
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 91 95 95 94 94 85 63 70 64 51 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 63 70 64 51 20
Tốc độ 107
Tăng tốc 104
Dứt điểm 98
Lực sút 95
Sút xa 87
Chọn vị trí 94
Vô lê 85
Penalty 94
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 86
Chuyền dài 78
Đá phạt 80
Sút xoáy 87
Rê bóng 99
Giữ bóng 96
Khéo léo 103
Thăng bằng 94
Phản ứng 95
Kèm người 38
Lấy bóng 29
Cắt bóng 30
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 27
Sức mạnh 76
Thể lực 97
Quyết đoán 45
Nhảy 75
Bình tĩnh 97
TM đổ người 13
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 13
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 8
2404
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Villarreal CF
2023~ Trabzonspor
2023~2023 Arsenal
2023~2024 Trabzonspor
2022~ OGC Nice
2022~2023 OGC Nice
2019~ Arsenal
2019~2022 Arsenal
2019~2023 Arsenal
2017~2019 LOSC reel
2016~2017 Angers SCO
2015~2016 US 오를레앙
2015~2017 Angers SCO
2014~2015 Angers SCO
2013~2015 앙제 SCO II
2012~2013 스타드 푸아트뱅 FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
N. Pépé 28 114 108 So sánh
RW
N. Pépé 25 109 112 So sánh
RW
N. Pépé 17 93 64 So sánh
LM
N. Pépé 16 90 77 So sánh
LM
N. Pépé 16 88 86 So sánh
CF
N. Pépé 16 90 84 So sánh
CAM
N. Pépé 14 89 86 So sánh
LW
N. Pépé 12 84 81 So sánh
RW
N. Pépé 7 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của N. Pépé OTW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, N. Pépé OTW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của N. Pépé OTW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.