Champions of Europe

P. Kluivert

ST 112
CU Netherlands 1.7.1976 (50) 27 188cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Kluivert
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 112
Chuyền bóng 96
Rê bóng 107
Phòng thủ 63
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 107 109 106 105 98 84 87 84 81 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 84 87 84 81 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 115
Dứt điểm 114
Lực sút 112
Sút xa 110
Chọn vị trí 115
Vô lê 116
Penalty 109
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 95
Chuyền dài 94
Đá phạt 99
Sút xoáy 106
Rê bóng 102
Giữ bóng 114
Khéo léo 113
Thăng bằng 112
Phản ứng 114
Kèm người 61
Lấy bóng 58
Cắt bóng 53
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 111
Thể lực 106
Quyết đoán 98
Nhảy 115
Bình tĩnh 114
TM đổ người 21
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
3025
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2008 LOSC reel
2006~2007 PSV
2005~2006 Valencia CF
2004~2005 Aalborg BK
1998~2004 FC Barcelona
1997~1998 AC Milan
1994~1997 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Kluivert 33 124 125 So sánh
ST
P. Kluivert 31 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 41 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 30 118 116 So sánh
ST
P. Kluivert 29 115 111 So sánh
ST
P. Kluivert 27 111 104 So sánh
ST
P. Kluivert 26 109 103 So sánh
ST
P. Kluivert 25 107 103 So sánh
ST
P. Kluivert 24 105 96 So sánh
ST
P. Kluivert 22 101 92 So sánh
ST
P. Kluivert 22 100 93 So sánh
ST
P. Kluivert 18 94 85 So sánh
ST
P. Kluivert 18 92 86 So sánh
ST
P. Kluivert 16 88 79 So sánh
ST
P. Kluivert 15 81 74 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Kluivert CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Kluivert CU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Kluivert CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.