Untouchable Champions

P. Kluivert

CM 124
ST 124
UC Netherlands 1.7.1976 (50) 33 188cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Kluivert
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 125
Chuyền bóng 111
Rê bóng 120
Phòng thủ 78
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 124 120 122 120 119 113 99 100 98 96 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 99 100 98 96 39
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 128
Lực sút 127
Sút xa 120
Chọn vị trí 128
Vô lê 129
Penalty 120
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 103
Chuyền dài 103
Đá phạt 107
Sút xoáy 117
Rê bóng 118
Giữ bóng 121
Khéo léo 124
Thăng bằng 124
Phản ứng 124
Kèm người 70
Lấy bóng 78
Cắt bóng 68
Đánh đầu 127
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 124
Thể lực 125
Quyết đoán 120
Nhảy 130
Bình tĩnh 126
TM đổ người 31
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 30
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
3466
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI )
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007 - 2008 LOSC Lille
2006 - 2007 PSV
2005 - 2006 Valencia CF
2004 - 2005 Newcastle United
1998 - 2004 FC Barcelona
1997 - 1998 Milano FC
1994 - 1997 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Kluivert 31 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 41 121 119 So sánh
ST
P. Kluivert 30 118 116 So sánh
ST
P. Kluivert 29 115 111 So sánh
ST
P. Kluivert 27 112 106 So sánh
ST
P. Kluivert 27 111 104 So sánh
ST
P. Kluivert 26 109 103 So sánh
ST
P. Kluivert 25 107 103 So sánh
ST
P. Kluivert 24 105 96 So sánh
ST
P. Kluivert 22 101 92 So sánh
ST
P. Kluivert 22 100 93 So sánh
ST
P. Kluivert 18 94 85 So sánh
ST
P. Kluivert 18 92 86 So sánh
ST
P. Kluivert 16 88 79 So sánh
ST
P. Kluivert 15 81 74 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Kluivert UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Kluivert UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Kluivert UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.